Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 面对面
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 面对面 (miànduìmiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Mặt đối mặt", âm Hán-Việt là MIẾN ĐỐI MIẾN.
Từ 面对面 có pinyin là miànduìmiàn (Hán-Việt: MIẾN ĐỐI MIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 面对面 được tạo thành từ 3 chữ: 面 (miàn: Mặt, phía); 对 (duì: Đúng, đối với); 面 (miàn: Mặt, phía).