Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 面条儿
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 面条儿 (miàntiáor) có nghĩa tiếng Việt là "Erhua variant of 麵條|面条[miàntiáo]", âm Hán-Việt là MIẾN ĐIỀU NHI.
Từ 面条儿 có pinyin là miàntiáor (Hán-Việt: MIẾN ĐIỀU NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 面条儿 được tạo thành từ 3 chữ: 面 (miàn: Mặt, phía); 条 (tiáo: Con, cái (lượng từ dài)); 儿 (ér: Con, Con trai).