Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 面条儿

Từ ghép: 面条儿 miàntiáor

面条儿
Nghĩa tiếng Việt
Erhua variant of 麵條|面条[miàn​tiáo]
Âm Hán-Việt
MIẾN ĐIỀU NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 面条儿

Từ 面条儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 面条儿 (miàntiáor) có nghĩa tiếng Việt là "Erhua variant of 麵條|面条[miàn​tiáo]", âm Hán-Việt là MIẾN ĐIỀU NHI.

Từ 面条儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 面条儿 có pinyin là miàntiáor (Hán-Việt: MIẾN ĐIỀU NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 面条儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 面条儿 được tạo thành từ 3 chữ: 面 (miàn: Mặt, phía); 条 (tiáo: Con, cái (lượng từ dài)); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu