Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 面貌
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 面貌 (miànmào) có nghĩa tiếng Việt là "Khuôn mặt; nét mặt / diện mạo; vẻ ngoài / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là MIẾN MẠO.
Từ 面貌 có pinyin là miànmào (Hán-Việt: MIẾN MẠO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 面貌 được tạo thành từ 2 chữ: 面 (miàn: Mặt, phía); 貌 (mào: diện mạo).