Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 题目

Từ ghép: 题目 tímù

题目
Nghĩa tiếng Việt
Chủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:個|个[ge4]) / câu hỏi bài tập hoặc thi cử (LT:道[dao4])
Âm Hán-Việt
ĐỀ MỤC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 题目

Từ 题目 nghĩa là gì?

Từ ghép 题目 (tímù) có nghĩa tiếng Việt là "Chủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:個|个[ge4]) / câu hỏi bài tập hoặc thi cử (LT:道[dao4])", âm Hán-Việt là ĐỀ MỤC.

Từ 题目 đọc pinyin như thế nào?

Từ 题目 có pinyin là tímù (Hán-Việt: ĐỀ MỤC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 题目 gồm những chữ Hán nào?

Từ 题目 được tạo thành từ 2 chữ: 题 (tí: Đề bài, câu hỏi); 目 (mù: Mắt).

Nguồn dữ liệu