Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 飞机

Từ ghép: 飞机 fēijī

飞机
Nghĩa tiếng Việt
Máy bay / LT:架[jia4]
Âm Hán-Việt
PHI CƠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 飞机

Từ 飞机 nghĩa là gì?

Từ ghép 飞机 (fēijī) có nghĩa tiếng Việt là "Máy bay / LT:架[jia4]", âm Hán-Việt là PHI CƠ.

Từ 飞机 đọc pinyin như thế nào?

Từ 飞机 có pinyin là fēijī (Hán-Việt: PHI CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 飞机 gồm những chữ Hán nào?

Từ 飞机 được tạo thành từ 2 chữ: 飞 (fēi: Bay); 机 (jī: Máy).

Nguồn dữ liệu