Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 食品

Từ ghép: 食品 shípǐn

食品
Nghĩa tiếng Việt
Thực phẩm; đồ ăn; lương thực / LT:種|种[zhong3]
Âm Hán-Việt
THỰC PHẨM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 食品

Từ 食品 nghĩa là gì?

Từ ghép 食品 (shípǐn) có nghĩa tiếng Việt là "Thực phẩm; đồ ăn; lương thực / LT:種|种[zhong3]", âm Hán-Việt là THỰC PHẨM.

Từ 食品 đọc pinyin như thế nào?

Từ 食品 có pinyin là shípǐn (Hán-Việt: THỰC PHẨM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 食品 gồm những chữ Hán nào?

Từ 食品 được tạo thành từ 2 chữ: 食 (sì: Thực / Tự: ăn / thức ăn / thức ăn chăn nuôi / nhật thực, nguyệt thực); 品 (pǐn: Phẩm: loại).

Nguồn dữ liệu