Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 食物

Từ ghép: 食物 shíwù

食物
Nghĩa tiếng Việt
Thực phẩm / LT:種|种[zhong3]
Âm Hán-Việt
THỰC VẬT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 食物

Từ 食物 nghĩa là gì?

Từ ghép 食物 (shíwù) có nghĩa tiếng Việt là "Thực phẩm / LT:種|种[zhong3]", âm Hán-Việt là THỰC VẬT.

Từ 食物 đọc pinyin như thế nào?

Từ 食物 có pinyin là shíwù (Hán-Việt: THỰC VẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 食物 gồm những chữ Hán nào?

Từ 食物 được tạo thành từ 2 chữ: 食 (sì: Thực / Tự: ăn / thức ăn / thức ăn chăn nuôi / nhật thực, nguyệt thực); 物 (wù: vật: (hình thức kết hợp) vật / (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân).

Nguồn dữ liệu