Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 食物
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 食物 (shíwù) có nghĩa tiếng Việt là "Thực phẩm / LT:種|种[zhong3]", âm Hán-Việt là THỰC VẬT.
Từ 食物 có pinyin là shíwù (Hán-Việt: THỰC VẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 食物 được tạo thành từ 2 chữ: 食 (sì: Thực / Tự: ăn / thức ăn / thức ăn chăn nuôi / nhật thực, nguyệt thực); 物 (wù: vật: (hình thức kết hợp) vật / (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân).