Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 餐馆
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 餐馆 (cānguǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Nhà hàng / Lượng từ: 家[jia1]", âm Hán-Việt là XAN QUÁN.
Từ 餐馆 có pinyin là cānguǎn (Hán-Việt: XAN QUÁN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 餐馆 được tạo thành từ 2 chữ: 餐 (cān: Xan: bữa ăn / ăn / lượng từ cho bữa ăn); 馆 (guǎn: Quán, nhà hàng).