Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 马上

Từ ghép: 马上 mǎshàng

马上
Nghĩa tiếng Việt
Ngay lập tức / ngay tức khắc / lập tức / trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự)
Âm Hán-Việt
MÃ THƯỢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.