Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 骄傲
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 骄傲 (jiāo'ào) có nghĩa tiếng Việt là "Sự kiêu hãnh / kiêu ngạo / tự phụ / tự hào về điều gì đó", âm Hán-Việt là KIÊU NGẠO.
Từ 骄傲 có pinyin là jiāo'ào (Hán-Việt: KIÊU NGẠO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 骄傲 được tạo thành từ 2 chữ: 骄 (jiāo: kiêu kỳ, mạnh mẽ;); 傲 (ào: tự hào / kiêu ngạo / coi thường / không khuất phục / thách thức).