Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 高原

Từ ghép: 高原 gāoyuán

高原
Nghĩa tiếng Việt
Cao nguyên / LT:片[pian4]
Âm Hán-Việt
CAO NGUYÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 高原

Từ 高原 nghĩa là gì?

Từ ghép 高原 (gāoyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Cao nguyên / LT:片[pian4]", âm Hán-Việt là CAO NGUYÊN.

Từ 高原 đọc pinyin như thế nào?

Từ 高原 có pinyin là gāoyuán (Hán-Việt: CAO NGUYÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 高原 gồm những chữ Hán nào?

Từ 高原 được tạo thành từ 2 chữ: 高 (gāo: Cao); 原 (yuán: Nguyên: nguyên bản; đồng bằng).

Nguồn dữ liệu