Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 高手
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 高手 (gāoshǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Chuyên gia / bậc thầy / rất giỏi", âm Hán-Việt là CAO THỦ.
Từ 高手 có pinyin là gāoshǒu (Hán-Việt: CAO THỦ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 高手 được tạo thành từ 2 chữ: 高 (gāo: Cao); 手 (shǒu: Tay).