Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 高跟鞋
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 高跟鞋 (gāogēnxié) có nghĩa tiếng Việt là "Giày cao gót", âm Hán-Việt là CAO NGẤN HÀI.
Từ 高跟鞋 có pinyin là gāogēnxié (Hán-Việt: CAO NGẤN HÀI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 高跟鞋 được tạo thành từ 3 chữ: 高 (gāo: Cao); 跟 (gēn: Đi theo, gót chân); 鞋 (xié: Hài: giày, dép).