Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 高跟鞋

Từ ghép: 高跟鞋 gāogēnxié

高跟鞋
Nghĩa tiếng Việt
Giày cao gót
Âm Hán-Việt
CAO NGẤN HÀI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 高跟鞋

Từ 高跟鞋 nghĩa là gì?

Từ ghép 高跟鞋 (gāogēnxié) có nghĩa tiếng Việt là "Giày cao gót", âm Hán-Việt là CAO NGẤN HÀI.

Từ 高跟鞋 đọc pinyin như thế nào?

Từ 高跟鞋 có pinyin là gāogēnxié (Hán-Việt: CAO NGẤN HÀI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 高跟鞋 gồm những chữ Hán nào?

Từ 高跟鞋 được tạo thành từ 3 chữ: 高 (gāo: Cao); 跟 (gēn: Đi theo, gót chân); 鞋 (xié: Hài: giày, dép).

Nguồn dữ liệu