Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 鲜艳

Từ ghép: 鲜艳 xiānyàn

鲜艳
Nghĩa tiếng Việt
Màu sắc rực rỡ; màu sắc tươi sáng
Âm Hán-Việt
TIÊN DIỄM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 鲜艳

Từ 鲜艳 nghĩa là gì?

Từ ghép 鲜艳 (xiānyàn) có nghĩa tiếng Việt là "Màu sắc rực rỡ; màu sắc tươi sáng", âm Hán-Việt là TIÊN DIỄM.

Từ 鲜艳 đọc pinyin như thế nào?

Từ 鲜艳 có pinyin là xiānyàn (Hán-Việt: TIÊN DIỄM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 鲜艳 gồm những chữ Hán nào?

Từ 鲜艳 được tạo thành từ 2 chữ: 鲜 (xiān: Tiên: tươi, tươi ngon); 艳 (yàn: xinh đẹp, đầy đặn, gợi cảm).

Nguồn dữ liệu