Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 鸭子

Từ ghép: 鸭子 yāzi

鸭子
Nghĩa tiếng Việt
Con vịt / nam mại dâm (tiếng lóng)
Âm Hán-Việt
ÁP TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 鸭子

Từ 鸭子 nghĩa là gì?

Từ ghép 鸭子 (yāzi) có nghĩa tiếng Việt là "Con vịt / nam mại dâm (tiếng lóng)", âm Hán-Việt là ÁP TÍ.

Từ 鸭子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 鸭子 có pinyin là yāzi (Hán-Việt: ÁP TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 鸭子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 鸭子 được tạo thành từ 2 chữ: 鸭 (yā: con vịt;); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu