Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 鼓掌

Từ ghép: 鼓掌 gǔzhǎng

鼓掌
Nghĩa tiếng Việt
Vỗ tay / tán thưởng
Âm Hán-Việt
CỔ CHƯỞNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 鼓掌

Từ 鼓掌 nghĩa là gì?

Từ ghép 鼓掌 (gǔzhǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Vỗ tay / tán thưởng", âm Hán-Việt là CỔ CHƯỞNG.

Từ 鼓掌 đọc pinyin như thế nào?

Từ 鼓掌 có pinyin là gǔzhǎng (Hán-Việt: CỔ CHƯỞNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 鼓掌 gồm những chữ Hán nào?

Từ 鼓掌 được tạo thành từ 2 chữ: 鼓 (gǔ: Cổ: cái trống; cổ vũ); 掌 (zhǎng: lòng bàn tay / lòng bàn chân / móng vuốt / móng ngựa / tát / cầm trong tay / sử dụng).

Nguồn dữ liệu