Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 鼓掌
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 鼓掌 (gǔzhǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Vỗ tay / tán thưởng", âm Hán-Việt là CỔ CHƯỞNG.
Từ 鼓掌 có pinyin là gǔzhǎng (Hán-Việt: CỔ CHƯỞNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 鼓掌 được tạo thành từ 2 chữ: 鼓 (gǔ: Cổ: cái trống; cổ vũ); 掌 (zhǎng: lòng bàn tay / lòng bàn chân / móng vuốt / móng ngựa / tát / cầm trong tay / sử dụng).