Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 鼻子

Từ ghép: 鼻子 bízi

鼻子
Nghĩa tiếng Việt
Mũi / LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
Âm Hán-Việt
TỴ TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 鼻子

Từ 鼻子 nghĩa là gì?

Từ ghép 鼻子 (bízi) có nghĩa tiếng Việt là "Mũi / LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]", âm Hán-Việt là TỴ TÍ.

Từ 鼻子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 鼻子 có pinyin là bízi (Hán-Việt: TỴ TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 鼻子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 鼻子 được tạo thành từ 2 chữ: 鼻 (bí: Cái mũi); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu