Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 卵
Chữ 卵 (luǎn) có nghĩa tiếng Việt là "trứng; noãn; trứng động vật / (khẩu ngữ) tinh hoàn / (cũ) dương vật / (câu chửi) chết tiệt".
Chữ 卵 có pinyin là luǎn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 卵 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.