Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 叮

Cách viết chữ 叮 dīng

Nghĩa tiếng Việt
đốt hoặc cắn (muỗi, ong, v.v.) / nói lặp lại / thúc giục liên tục / hỏi lặp đi lặp lại / khăng khăng một điểm / (từ tượng thanh) âm thanh leng keng hoặc rủng rẻng
Pinyin
dīng
Số nét
5 nét
Nhóm
ăn uống

Luyện viết chữ 叮 ngay

← Tất cả chữ HSK 7