Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 堪

Cách viết chữ 堪 kān

Nghĩa tiếng Việt
(dạng kết hợp) có thể / (dạng kết hợp) chịu đựng; gánh chịu / (trong 堪輿|堪舆) trời (đối lập với đất 輿|舆)
Pinyin
kān
Số nét
12 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 堪 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 堪

Chữ 堪 nghĩa là gì?

Chữ 堪 (kān) có nghĩa tiếng Việt là "(dạng kết hợp) có thể / (dạng kết hợp) chịu đựng; gánh chịu / (trong 堪輿|堪舆) trời (đối lập với đất 輿|舆)".

Chữ 堪 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 堪 có pinyin là kān. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 堪 có bao nhiêu nét?

Chữ 堪 được viết bằng 12 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7