Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 嫂

Cách viết chữ 嫂 sǎo

Nghĩa tiếng Việt
dâu: (dạng kết hợp) vợ của anh trai; chị dâu
Pinyin
sǎo
Số nét
12 nét
Nhóm
ăn uống

Luyện viết chữ 嫂 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 嫂

Chữ 嫂 nghĩa là gì?

Chữ 嫂 (sǎo) có nghĩa tiếng Việt là "dâu: (dạng kết hợp) vợ của anh trai; chị dâu".

Chữ 嫂 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 嫂 có pinyin là sǎo. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 嫂 có bao nhiêu nét?

Chữ 嫂 được viết bằng 12 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7