Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 掩
Chữ 掩 (yǎn) có nghĩa tiếng Việt là "ém: che đậy; giấu kín / đóng (cửa, sách, v.v.) / (khẩu ngữ) bị kẹt (ngón tay, v.v.) khi đóng cửa hoặc nắp / (văn học) phát động tấn công bất ngờ".
Chữ 掩 có pinyin là yǎn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 掩 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.