Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 柄
Chữ 柄 (bǐng) có nghĩa tiếng Việt là "tay cầm hoặc cán (của rìu, v.v.) / thân (của hoa, lá hoặc quả) / thứ gì đó mang lại lợi thế cho đối thủ / lượng từ cho dao hoặc lưỡi".
Chữ 柄 có pinyin là bǐng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 柄 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.