Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 浆

Cách viết chữ 浆 jiāng

Nghĩa tiếng Việt
bột giấy, tinh bột, xi-rô;
Pinyin
jiāng
Số nét
10 nét
Nhóm
đồ vật

Luyện viết chữ 浆 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 浆

Chữ 浆 nghĩa là gì?

Chữ 浆 (jiāng) có nghĩa tiếng Việt là "bột giấy, tinh bột, xi-rô;".

Chữ 浆 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 浆 có pinyin là jiāng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 浆 có bao nhiêu nét?

Chữ 浆 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7