Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 牡
Chữ 牡 (mǔ) có nghĩa tiếng Việt là "(chim, động vật hoặc thực vật) đực / chìa khóa / đồi núi".
Chữ 牡 có pinyin là mǔ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 牡 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.