Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 4 › 稳
Chữ 稳 (wěn) có nghĩa tiếng Việt là "Ổn: vững vàng, ổn định".
Chữ 稳 có pinyin là wěn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 稳 được viết bằng 14 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.