Trang chủTra cứu chữ HánHSK 4 › 稳

Cách viết chữ 稳 wěn

Nghĩa tiếng Việt
Ổn: vững vàng, ổn định
Pinyin
wěn
Số nét
14 nét
Nhóm
đồ vật

Luyện viết chữ 稳 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 稳

Chữ 稳 nghĩa là gì?

Chữ 稳 (wěn) có nghĩa tiếng Việt là "Ổn: vững vàng, ổn định".

Chữ 稳 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 稳 có pinyin là wěn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 稳 có bao nhiêu nét?

Chữ 稳 được viết bằng 14 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 4