Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 罩
Chữ 罩 (zhào) có nghĩa tiếng Việt là "che; phủ lên / một cái che; cái chụp; cái mũ bọc / bẫy cá bằng tre / chuồng gà bằng tre / (Đài Loan) (thông tục) bảo vệ; hỗ trợ ai đó / (Đài Loan) (thông tục) tuyệt vời; đáng kinh ngạc / (Đài Loan) (thông tục) (thường là 罩得住 ) kiểm soát được tình hình; có thể xử lý được".
Chữ 罩 có pinyin là zhào. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 罩 được viết bằng 13 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.