Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 艇

Cách viết chữ 艇 tǐng

Nghĩa tiếng Việt
tàu / thuyền nhỏ
Pinyin
tǐng
Số nét
12 nét
Nhóm
thời gian

Luyện viết chữ 艇 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 艇

Chữ 艇 nghĩa là gì?

Chữ 艇 (tǐng) có nghĩa tiếng Việt là "tàu / thuyền nhỏ".

Chữ 艇 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 艇 có pinyin là tǐng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 艇 có bao nhiêu nét?

Chữ 艇 được viết bằng 12 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7