Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 荒

Cách viết chữ 荒 huāng

Nghĩa tiếng Việt
hoang vu / thiếu hụt / khan hiếm / không còn thực hành nữa / vô lý / chưa canh tác / sao lãng
Pinyin
huāng
Số nét
9 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 荒 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 荒

Chữ 荒 nghĩa là gì?

Chữ 荒 (huāng) có nghĩa tiếng Việt là "hoang vu / thiếu hụt / khan hiếm / không còn thực hành nữa / vô lý / chưa canh tác / sao lãng".

Chữ 荒 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 荒 có pinyin là huāng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 荒 có bao nhiêu nét?

Chữ 荒 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7