Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 荫

Cách viết chữ 荫 yīn

Nghĩa tiếng Việt
bóng mát, nơi trú ẩn;
Pinyin
yīn
Số nét
9 nét
Nhóm
đồ vật

Luyện viết chữ 荫 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 荫

Chữ 荫 nghĩa là gì?

Chữ 荫 (yīn) có nghĩa tiếng Việt là "bóng mát, nơi trú ẩn;".

Chữ 荫 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 荫 có pinyin là yīn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 荫 có bao nhiêu nét?

Chữ 荫 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7