练
Hanzi Cozy Diary
← Quay lại
Trang chủ
›
Tra cứu chữ Hán
›
HSK 7
› 萌
Cách viết chữ 萌
méng
Xem lại nét
Nghĩa tiếng Việt
nảy mầm, đâm chồi, có tình cảm mãnh liệt với (tiếng lóng), đáng yêu (từ mượn từ tiếng Nhật 萌え moe, tiếng lóng mô tả tình cảm dành cho một nhân vật dễ thương)
Pinyin
méng
Số nét
11 nét
Nhóm
thiên nhiên
Nghe phát âm
Luyện viết chữ 萌 ngay
Chữ cùng nhóm "thiên nhiên"
块
kuài
们
men
什
shén
天
tiān
火
huǒ
打
dǎ
地
dì
山
shān
← Tất cả chữ HSK 7