Trang chủTra cứu chữ HánHSK 7 › 萌

Cách viết chữ 萌 méng

Nghĩa tiếng Việt
nảy mầm, đâm chồi, có tình cảm mãnh liệt với (tiếng lóng), đáng yêu (từ mượn từ tiếng Nhật 萌え moe, tiếng lóng mô tả tình cảm dành cho một nhân vật dễ thương)
Pinyin
méng
Số nét
11 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 萌 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 萌

Chữ 萌 nghĩa là gì?

Chữ 萌 (méng) có nghĩa tiếng Việt là "nảy mầm, đâm chồi, có tình cảm mãnh liệt với (tiếng lóng), đáng yêu (từ mượn từ tiếng Nhật 萌え moe, tiếng lóng mô tả tình cảm dành cho một nhân vật dễ thương)".

Chữ 萌 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 萌 có pinyin là méng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 萌 có bao nhiêu nét?

Chữ 萌 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 7