Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 7 › 躬
Chữ 躬 (gōng) có nghĩa tiếng Việt là "cung: cơ thể (con người, đặc biệt là phần thân) / cúi (người) / (văn học) bản thân; tự mình".
Chữ 躬 có pinyin là gōng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 躬 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.