Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 不见

Từ ghép: 不见 bùjiàn

不见
Nghĩa tiếng Việt
Không gặp / không thấy / đã biến mất / đang mất tích
Âm Hán-Việt
BẤT KIẾN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 不见

Từ 不见 nghĩa là gì?

Từ ghép 不见 (bùjiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Không gặp / không thấy / đã biến mất / đang mất tích", âm Hán-Việt là BẤT KIẾN.

Từ 不见 đọc pinyin như thế nào?

Từ 不见 có pinyin là bùjiàn (Hán-Việt: BẤT KIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 不见 gồm những chữ Hán nào?

Từ 不见 được tạo thành từ 2 chữ: 不 (bù: Không); 见 (jiàn: Thấy, gặp).

Nguồn dữ liệu