Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 为期
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 为期 (wéiqī) có nghĩa tiếng Việt là "(được hoàn thành) trước (một ngày nhất định) / kéo dài (một khoảng thời gian nhất định)", âm Hán-Việt là VI KÌ.
Từ 为期 có pinyin là wéiqī (Hán-Việt: VI KÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 为期 được tạo thành từ 2 chữ: 为 (wéi: Vi: làm, trở thành, vì); 期 (qī: Kỳ, tuần).