Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 为难
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 为难 (wéinán) có nghĩa tiếng Việt là "Cảm thấy lúng túng hoặc khó xử / làm khó (cho ai đó) / thấy khó khăn (để làm hoặc quản lý)", âm Hán-Việt là VI NAN.
Từ 为难 có pinyin là wéinán (Hán-Việt: VI NAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 为难 được tạo thành từ 2 chữ: 为 (wéi: Vi: làm, trở thành, vì); 难 (nán: Buồn, khó khăn).