Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 一旦

Từ ghép: 一旦 yīdàn

一旦
Nghĩa tiếng Việt
Trong trường hợp (điều gì đó xảy ra) / nếu / một khi (điều gì đó xảy ra, thì...) / khi / trong thời gian ngắn / trong một ngày
Âm Hán-Việt
NHẤT ĐÁN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 一旦

Từ 一旦 nghĩa là gì?

Từ ghép 一旦 (yīdàn) có nghĩa tiếng Việt là "Trong trường hợp (điều gì đó xảy ra) / nếu / một khi (điều gì đó xảy ra, thì...) / khi / trong thời gian ngắn / trong một ngày", âm Hán-Việt là NHẤT ĐÁN.

Từ 一旦 đọc pinyin như thế nào?

Từ 一旦 có pinyin là yīdàn (Hán-Việt: NHẤT ĐÁN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 一旦 gồm những chữ Hán nào?

Từ 一旦 được tạo thành từ 2 chữ: 一 (yī: Một); 旦 (dàn: đán: (văn học) bình minh; rạng đông / đán, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (truyền thống do nam diễn viên chuyên nghiệp đóng)).

Nguồn dữ liệu