Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 5 › 旦
Chữ 旦 (dàn) có nghĩa tiếng Việt là "đán: (văn học) bình minh; rạng đông / đán, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (truyền thống do nam diễn viên chuyên nghiệp đóng)".
Chữ 旦 có pinyin là dàn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 旦 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.