Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 不易
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 不易 (bùyì) có nghĩa tiếng Việt là "Không dễ làm gì / khó khăn / không thay đổi", âm Hán-Việt là BẤT DỊCH.
Từ 不易 có pinyin là bùyì (Hán-Việt: BẤT DỊCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 不易 được tạo thành từ 2 chữ: 不 (bù: Không); 易 (yì: họ / viết tắt của 易經|易经, Kinh Dịch).