Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 业务

Từ ghép: 业务 yèwù

业务
Nghĩa tiếng Việt
Kinh doanh / công việc chuyên môn / dịch vụ / LT:項|项[xiang4]
Âm Hán-Việt
NGHIỆP VỤ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 业务

Từ 业务 nghĩa là gì?

Từ ghép 业务 (yèwù) có nghĩa tiếng Việt là "Kinh doanh / công việc chuyên môn / dịch vụ / LT:項|项[xiang4]", âm Hán-Việt là NGHIỆP VỤ.

Từ 业务 đọc pinyin như thế nào?

Từ 业务 có pinyin là yèwù (Hán-Việt: NGHIỆP VỤ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 业务 gồm những chữ Hán nào?

Từ 业务 được tạo thành từ 2 chữ: 业 (yè: Nghiệp: nghề nghiệp, sự nghiệp); 务 (wù: Vụ / Vũ: công việc, kinh doanh;).

Nguồn dữ liệu