Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 之中
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 之中 (zhīzhōng) có nghĩa tiếng Việt là "Bên trong / giữa / đang trong lúc (làm gì đó) / trong suốt", âm Hán-Việt là CHI TRUNG.
Từ 之中 có pinyin là zhīzhōng (Hán-Việt: CHI TRUNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 之中 được tạo thành từ 2 chữ: 之 (zhī: Chi: (trợ từ sở hữu); đi); 中 (zhōng: Trung, giữa).