Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 书桌

Từ ghép: 书桌 shūzhuō

书桌
Nghĩa tiếng Việt
Bàn làm việc / LT:張|张[zhang1]
Âm Hán-Việt
THƯ TRÁC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 书桌

Từ 书桌 nghĩa là gì?

Từ ghép 书桌 (shūzhuō) có nghĩa tiếng Việt là "Bàn làm việc / LT:張|张[zhang1]", âm Hán-Việt là THƯ TRÁC.

Từ 书桌 đọc pinyin như thế nào?

Từ 书桌 có pinyin là shūzhuō (Hán-Việt: THƯ TRÁC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 书桌 gồm những chữ Hán nào?

Từ 书桌 được tạo thành từ 2 chữ: 书 (shū: Sách); 桌 (zhuō: Bàn).

Nguồn dữ liệu