Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 书桌
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 书桌 (shūzhuō) có nghĩa tiếng Việt là "Bàn làm việc / LT:張|张[zhang1]", âm Hán-Việt là THƯ TRÁC.
Từ 书桌 có pinyin là shūzhuō (Hán-Việt: THƯ TRÁC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 书桌 được tạo thành từ 2 chữ: 书 (shū: Sách); 桌 (zhuō: Bàn).