Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 书法
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 书法 (shūfǎ) có nghĩa tiếng Việt là "Thư pháp / chữ viết / tài viết chữ", âm Hán-Việt là THƯ PHÁP.
Từ 书法 có pinyin là shūfǎ (Hán-Việt: THƯ PHÁP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 书法 được tạo thành từ 2 chữ: 书 (shū: Sách); 法 (fǎ: Pháp luật, phương pháp).