Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 书法

Từ ghép: 书法 shūfǎ

书法
Nghĩa tiếng Việt
Thư pháp / chữ viết / tài viết chữ
Âm Hán-Việt
THƯ PHÁP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 书法

Từ 书法 nghĩa là gì?

Từ ghép 书法 (shūfǎ) có nghĩa tiếng Việt là "Thư pháp / chữ viết / tài viết chữ", âm Hán-Việt là THƯ PHÁP.

Từ 书法 đọc pinyin như thế nào?

Từ 书法 có pinyin là shūfǎ (Hán-Việt: THƯ PHÁP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 书法 gồm những chữ Hán nào?

Từ 书法 được tạo thành từ 2 chữ: 书 (shū: Sách); 法 (fǎ: Pháp luật, phương pháp).

Nguồn dữ liệu