Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 了不起

Từ ghép: 了不起 liǎobuqǐ

了不起
Nghĩa tiếng Việt
Kinh ngạc / tuyệt vời / phi thường
Âm Hán-Việt
LIỄU BẤT KHỞI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 了不起

Từ 了不起 nghĩa là gì?

Từ ghép 了不起 (liǎobuqǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Kinh ngạc / tuyệt vời / phi thường", âm Hán-Việt là LIỄU BẤT KHỞI.

Từ 了不起 đọc pinyin như thế nào?

Từ 了不起 có pinyin là liǎobuqǐ (Hán-Việt: LIỄU BẤT KHỞI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 了不起 gồm những chữ Hán nào?

Từ 了不起 được tạo thành từ 3 chữ: 了 (le: Trợ từ hoàn thành); 不 (bù: Không); 起 (qǐ: Dậy, bắt đầu).

Nguồn dữ liệu