Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 二维码
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 二维码 (èrwéimǎ) có nghĩa tiếng Việt là "Mã vạch 2D; mã ma trận / (đặc biệt) mã QR", âm Hán-Việt là NHÌ DUY MÃ.
Từ 二维码 có pinyin là èrwéimǎ (Hán-Việt: NHÌ DUY MÃ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 二维码 được tạo thành từ 3 chữ: 二 (èr: Hai); 维 (wéi: giữ gìn, duy trì, gắn kết với nhau); 码 (mǎ: Mã: mã số, con số).