Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 交代
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 交代 (jiāodài) có nghĩa tiếng Việt là "Bàn giao (nhiệm vụ cho người khác) / dặn dò; bảo (ai làm gì) / giải thích; báo cáo; tóm tắt / thú nhận; giải trình / (đùa cợt) có kết cục xấu", âm Hán-Việt là GIAO ĐẠI.
Từ 交代 có pinyin là jiāodài (Hán-Việt: GIAO ĐẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 交代 được tạo thành từ 2 chữ: 交 (jiāo: Giao nộp, kết bạn); 代 (dài: Thay thế, thế hệ).