Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 产业

Từ ghép: 产业 chǎnyè

产业
Nghĩa tiếng Việt
Công nghiệp / tài sản / bất động sản / thuộc về công nghiệp
Âm Hán-Việt
SẢN NGHIỆP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 产业

Từ 产业 nghĩa là gì?

Từ ghép 产业 (chǎnyè) có nghĩa tiếng Việt là "Công nghiệp / tài sản / bất động sản / thuộc về công nghiệp", âm Hán-Việt là SẢN NGHIỆP.

Từ 产业 đọc pinyin như thế nào?

Từ 产业 có pinyin là chǎnyè (Hán-Việt: SẢN NGHIỆP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 产业 gồm những chữ Hán nào?

Từ 产业 được tạo thành từ 2 chữ: 产 (chǎn: sinh ra, sinh ra, sinh ra); 业 (yè: Nghiệp: nghề nghiệp, sự nghiệp).

Nguồn dữ liệu