Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 产业
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 产业 (chǎnyè) có nghĩa tiếng Việt là "Công nghiệp / tài sản / bất động sản / thuộc về công nghiệp", âm Hán-Việt là SẢN NGHIỆP.
Từ 产业 có pinyin là chǎnyè (Hán-Việt: SẢN NGHIỆP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 产业 được tạo thành từ 2 chữ: 产 (chǎn: sinh ra, sinh ra, sinh ra); 业 (yè: Nghiệp: nghề nghiệp, sự nghiệp).