Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 人类

Từ ghép: 人类 rénlèi

人类
Nghĩa tiếng Việt
Nhân loại / chủng tộc loài người
Âm Hán-Việt
NHÂN LOẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 人类

Từ 人类 nghĩa là gì?

Từ ghép 人类 (rénlèi) có nghĩa tiếng Việt là "Nhân loại / chủng tộc loài người", âm Hán-Việt là NHÂN LOẠI.

Từ 人类 đọc pinyin như thế nào?

Từ 人类 có pinyin là rénlèi (Hán-Việt: NHÂN LOẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 人类 gồm những chữ Hán nào?

Từ 人类 được tạo thành từ 2 chữ: 人 (rén: Người); 类 (lèi: Loại, chủng loại).

Nguồn dữ liệu