Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 发言
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 发言 (fāyán) có nghĩa tiếng Việt là "Phát biểu / tuyên bố / lời phát biểu / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là PHÁT NGÔN.
Từ 发言 có pinyin là fāyán (Hán-Việt: PHÁT NGÔN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 发言 được tạo thành từ 2 chữ: 发 (fā: Phát triển, tóc); 言 (yán: ngôn: từ / ngôn từ / nói / trò chuyện).