Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 可乐
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 可乐 (kělè) có nghĩa tiếng Việt là "Vui / hay ho, thú vị / (từ mượn) cola", âm Hán-Việt là KHẢ LẠC.
Từ 可乐 có pinyin là kělè (Hán-Việt: KHẢ LẠC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 可乐 được tạo thành từ 2 chữ: 可 (kě: Khả: có thể, được); 乐 (lè: Vui vẻ, âm nhạc).