Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 可乐

Từ ghép: 可乐 kělè

可乐
Nghĩa tiếng Việt
Vui / hay ho, thú vị / (từ mượn) cola
Âm Hán-Việt
KHẢ LẠC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 可乐

Từ 可乐 nghĩa là gì?

Từ ghép 可乐 (kělè) có nghĩa tiếng Việt là "Vui / hay ho, thú vị / (từ mượn) cola", âm Hán-Việt là KHẢ LẠC.

Từ 可乐 đọc pinyin như thế nào?

Từ 可乐 có pinyin là kělè (Hán-Việt: KHẢ LẠC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 可乐 gồm những chữ Hán nào?

Từ 可乐 được tạo thành từ 2 chữ: 可 (kě: Khả: có thể, được); 乐 (lè: Vui vẻ, âm nhạc).

Nguồn dữ liệu