Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 伤心

Từ ghép: 伤心 shāngxīn

伤心
Nghĩa tiếng Việt
Đau buồn / tan nát cõi lòng / cảm thấy tổn thương sâu sắc
Âm Hán-Việt
THƯƠNG TÂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 伤心

Từ 伤心 nghĩa là gì?

Từ ghép 伤心 (shāngxīn) có nghĩa tiếng Việt là "Đau buồn / tan nát cõi lòng / cảm thấy tổn thương sâu sắc", âm Hán-Việt là THƯƠNG TÂM.

Từ 伤心 đọc pinyin như thế nào?

Từ 伤心 có pinyin là shāngxīn (Hán-Việt: THƯƠNG TÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 伤心 gồm những chữ Hán nào?

Từ 伤心 được tạo thành từ 2 chữ: 伤 (shāng: Thương: bị thương, tổn thương); 心 (xīn: Tim, tâm trí).

Nguồn dữ liệu